Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "đòn tấn công" (1)

đòn tấn công
Tiếng Anh Cụm từstrike, attack
Từ vựng của tôi
Sau đòn tấn công của Iran ngày 4/5.
After Iran's attack on May 4.

swap_horiz Từ liên quan "đòn tấn công" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "đòn tấn công" (2)

Đòn tấn công vào một thành viên của khối sẽ bị coi là hành động tấn công cả khối.
An attack on a member of the bloc will be considered an attack on the entire bloc.
Sau đòn tấn công của Iran ngày 4/5.
After Iran's attack on May 4.